Hyundai Kona 2022: Giá xe lăn bánh & đánh giá thông số kỹ thuật (8/2022)

Dù đa phần đều đánh giá Hyundai Kona 2022 có thiết kế bắt mắt, trang bị hiện đại, động cơ mạnh mẽ nhưng xét về giá thì không hấp dẫn bằng Kia Seltos.

Ở giai đoạn đầu khi vừa về Việt Nam, Hyundai Kona là một cái tên vô cùng hot. Tuy nhiên gần đây, mẫu 5 chỗ gầm cao này có phần hơi mờ nhạt trước sự lấn lướt vượt trội của Toyota Corolla Cross và Kia Seltos. Liệu có nên mua Hyundai Kona thời điểm này?

Xem thêm:

Giá xe Hyundai Kona niêm yết & lăn bánh tháng 8/2022


*Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

Hyundai Kona Niêm yết Lăn bánh Hà Nội Lăn bánh HCM Lăn bánh tỉnh
2.0AT Tiêu chuẩn 636 triệu 744 triệu 731 triệu 712 triệu
2.0AT Đặc biệt 699 triệu 815 triệu 801 triệu 782 triệu
1.6 Turbo 750 triệu 873 triệu 858 triệu 839 triệu

Huyndai Ngoc An Ho Chi Minh 1

1

Đại lý chính hãng vui lòng liên hệ 0389.936.537 để đặt Hotline

Ưu nhược điểm Hyundai Kona


Hyundai Kona được Hyundai Thành Công lắp ráp và phân phối trong nước với 3 phiên bản: 2.0 Tiêu chuẩn, 2.0 Đặc biệt, 1.6 Turbo

Ưu điểm

  • Thiết kế hiện đại, trẻ trung, năng động
  • Trang bị nội – ngoại thất đáp ứng tốt các nhu cầu
  • Hệ thống an toàn hiện đại
  • Động cơ mạnh mẽ bậc nhất phân khúc
  • Vận hành êm ái, ổn định
Hyundai Kona thiết kế hiện đại, trẻ trung, năng động

Nhược điểm

  • Hàng ghế sau có trần xe hơi kém thoáng, vị trí ngồi giữa hạn chế

Kích thước Hyundai Kona 2022


*Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

Kích thước Kona
Dài x rộng x cao (mm) 4.165 x 1.800 x 1.565
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170

Đánh giá ngoại thất Hyundai Kona 2022


Thiết kế

Đầu xe

Đầu xe Hyundai Kona 2022 thu hút với bộ lưới tản nhiệt hình đa giác được thiết kế theo phong cách thác nước Cascading Grill như Hyundai TucsonHyundai SantaFe. Nhưng ở Kona, bộ tản nhiệt bóp gọn hơn. Bên trong sử dụng lưới hoạ tiết hình thoi sơn đen tạo sự tương phản nổi bật. Bên ngoài viền thêm mạ chrome sáng bóng.

Đầu xe Hyundai Kona 2022 thu hút với bộ lưới tản nhiệt hình đa giác được thiết kế theo phong cách thác nước Cascading Grill

Đèn định vị LED và đèn báo rẽ bên trên thiết kế kiểu “đôi mắt híp” độc đáo. Đèn pha – cos không nằm cùng mà tách rời hạ xuống thấp. Hệ thống chiếu sáng chính của Hyundai Kona sử dụng công nghệ LED, tích hợp cả tính năng đèn tự động và chiếu góc như các “đàn anh”.

Cụm đèn chính Hyundai Kona 2022 được hạ thấp

Phía dưới, lưới cản trước chạy ngang kết nối liền mạch với bộ đèn sương mù hai bên. Phần cản dùng ốp nhựa đen bọc trọn đầu xe khá cứng cáp.

Cản trước Hyundai Kona 2022 dùng ốp nhựa đen bọc trọn đầu xe khá cứng cáp.

Thân xe

Thân xe Hyundai Kona 2022 năng động, khoẻ khoắn với những đường gân dập nổi vuốt dài sống động. Tay nắm cửa cùng màu với thân xe. Ở phiên bản Kona 1.6 Turbo, thân xe có thêm ốp mạ chrome. Mui xe trang bị giá đỡ trang trí tone màu Dark Knight hoặc Phantom Black.

Thân xe Hyundai Kona 2022 năng động, khoẻ khoắn

Gương chiếu hậu Hyundai Kona tích hợp đầy đủ tính năng chỉnh điện, đèn báo rẽ, sấy. Hơi tiếc là tính năng gương gập điện không có ở Kona bản tiêu chuẩn.

Gương chiếu hậu Hyundai Kona tích hợp đầy đủ tính năng chỉnh điện, đèn báo rẽ, sấy

Hyundai Kona 2022 sử dụng mâm hợp kim nhôm 18inch Diamond-Cut. Riêng bản tiêu chuẩn dùng mâm 17inch với bản tiêu chuẩn. Việc sử dụng mâm 18inch là một điểm cộng cho Kona. Bộ mâm này giúp xe trông cân đối và thể thao hơn. Đa số xe 5 chỗ gầm hạng B cùng phân khúc đều chỉ dừng lại ở mâm 17inch.

Hyundai Kona 2022 sử dụng mâm hợp kim nhôm 18inch Diamond-Cut

Đuôi xe

Về phần đuôi xe, đèn hậu LED vuốt mỏng thu mình trong nếp gấp nhấn sâu vòng dưới kính hậu khá đẹp. Cũng như Hyundai SantaFe, cụm đèn báo phanh, đèn lùi và đèn báo rẽ trên Hyundai Kona cũng tách rời đèn hậu, dời xuống thấp nằm gói gọn trong hốc nhựa đen thể thao.

Cụm đèn báo phanh, đèn lùi và đèn báo rẽ trên Hyundai Kona cũng tách rời đèn hậu, dời xuống thấp

Màu xe

Hyundai Kona có 8 màu: trắng, bạc, vàng cát, vàng chanh, đen, đỏ tươi, xanh dương, cam.

Trang bị ngoại thất

*Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

Ngoại thất Kona 2.0AT Tiêu chuẩn 2.0AT Đặc biệt 1.6 Turbo
Đèn trước Halogen Bi-LED Bi-LED
Đèn pha tự động
Đèn chiếu góc Không
Đèn hậu Halogen LED LED
Đèn định vị LED
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu Chỉnh điện

Đèn báo rẽ

Sấy

Chỉnh điện

Gập điện

Đèn báo rẽ

Sấy

Chỉnh điện

Gập điện

Đèn báo rẽ

Sấy

Kính lái chống kẹt
Cảm biến gạt mưa tự động
Lưới tản nhiệt mạ chrome Không Không
Chắn bùn trước/sau
Lốp 215/55R17 235/45R18 235/45R18

Đánh giá nội thất Hyundai Kona 2022


Thiết kế chung

Nội thất Hyundai Kona 2022 thiết kế theo phong cách đơn giản, tập trung vào tính tiện dụng. Bảng điều khiển bố trí theo kiểu đối xứng gọn gàng, dễ thao tác. Vật liệu sử dụng chủ yếu là nhựa.

Nội thất Hyundai Kona 2022 thiết kế theo phong cách đơn giản, tập trung vào tính tiện dụng

Ghế ngồi và khoang hành lý

Đa phần người dùng đều đánh giá Hyundai Kona 2022 có không gian khá thoải mái ở cả hai hàng ghế. Hàng ghế trước khoảng trống để chân khá rộng đạt 1.054mm. Hàng ghế sau cũng tương tự với khoảng duỗi chân đạt 880m. Nhưng trần xe ghế sau hơi thấp, kém thoáng do thiết kế mui đi xuống kiểu thể thao, song nhìn chung vẫn không quá khó chịu với người có chiều cao trên 1,7m.

Ghế trước Hyundai Kona 2022 thiết kế ôm thân người

Hàng ghế trước Kona 2022 thiết kế ôm thân người. Ghế lái ghi điểm cộng với tính năng chỉnh điện đến 10 hướng. Ghế sau có tựa đầu 3 vị trí. Bệ để tay trung tâm ghế sau khá rộng. Nếu gập có thể ngồi 3 người lớn dù không quá thoải mái nhưng vẫn rất ổn. Phiên bản Kona 2.0 đặc biệt và 1.6 Turbo được trang bị ghế bọc da. Còn bản tiêu chuẩn dùng ghế nỉ.

Hàng ghế sau Hyundai Kona cũng khá rộng rãi

Khoang hành lý Hyundai Kona 2022 hơi nhỏ, có thể tích 361 lít, ngang ngửa với Ford EcoSport. Hàng ghế sau có thể gập theo tỷ lệ 6:4 giúp tăng thể tích để đồ nếu cần.

Khoang hành lý Hyundai Kona 2022 hơi nhỏ

Khu vực lái

Vô lăng Hyundai Kona 2022 bọc da, thiết kế 3 chấu đáy mạ bạc, được tích hợp đầy đủ các phím chức năng. Cụm đồng hồ phía sau sử dụng giao diện cổ điển quen thuộc với màn hình hiển thị đa thông tin LCD 3.5inch nằm ở giữa hai đồng hồ analog.

Vô lăng Hyundai Kona 3 chấu
Cụm đồng hồ Hyundai Kona có màn hình hiển thị đa thông tin LCD 3.5 inch

Về các tính năng hỗ trợ, Hyundai Kona được trang bị: Cruise Control, chìa khoá thông minh & khởi động nút bấm, gương chống chói tự động… Xe không có lẫy chuyển số trên vô lăng. Các tính năng cao cấp hơn như phanh tay điện tử và giữ phanh tự động cũng chưa xuất hiện.

Tiện nghi

Về hệ thống giải trí, Hyundai Kona 2022 được trang bị màn hình cảm ứng 8inch, tích hợp hệ thống định vị & dẫn đường phát triển dành riêng thị trường Việt Nam, hỗ trợ kết nối Bluetooth, Apple CarPlay… Hệ thống âm thanh Arkamys Audio System 6 loa.

Hyundai Kona được trang bị màn hình cảm ứng 8inch, tích hợp hệ thống định vị & dẫn đường phát triển dành riêng thị trường Việt Nam

Xe sử dụng điều hoà tự động, nhưng riêng bản tiêu chuẩn vẫn dùng điều hoà chỉnh cơ. Các trang bị như sạc không dây Qi, cửa sổ trời… chỉ có trên bản cao cấp nhất.

Trang bị nội thất

*Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

Nội thất Kona 2.0AT Tiêu chuẩn 2.0AT Đặc biệt 1.6 Turbo
Vô lăng & cần số bọc da
Cruise Control
Chìa khoá thông minh & khởi động nút bấm
Taplo siêu sáng LCD 3.5” Không
Gương chống chói tự động Không
Ghế Nỉ Da Da
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng Không
Ghế sau gập 6:4
Điều hoà Chỉnh cơ Tự động Tự động
Kính điện trước/sau
Màn hình cảm ứng 8” 8” 8”
Hỗ trợ kết nối Bluetooth/Apple CarPlay/Arkamys Audio System
Định vị AVN dẫn đường
Số loa 6 6 6
Sạc không dây Qi Không Không
Cửa sổ trời Không Không

Thông số kỹ thuật Hyundai Kona 2022


Hyundai Kona 2022 cung cấp 2 tuỳ chọn động cơ:

  • Động cơ xăng Nu 2.0 MPI cho công suất cực đại 149 mã lực và mô men xoắn 180Nm, kết hợp với hộp số tự động 6 cấp.
  • Động cơ xăng 1.6T-GDI Turbo cho công suất cực đại 177 mã lực và mô men xoắn 265Nm, kết hợp với hộp số ly hợp kép 7 cấp.

*Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

Thông số kỹ thuật Kona 2.0AT Tiêu chuẩn 2.0AT Đặc biệt 1.6 Turbo
Động cơ 2.0 Xăng 2.0 Xăng 1.6T-GDI Dầu
Công suất cực đại (Ps/rpm) 149/6.200 149/6.200 177/5.500
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 180/4.500 180/4.500 265/1.500-4.500
Hộp số 6AT 6AT 7DCT
Truyền động FWD FWD FWD
Hệ thống treo trước/sau McPherson/Thanh cân bằng
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa

Mức tiêu hao nhiên liệu Hyundai Kona do nhà sản xuất công bố:

*Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

Mức tiêu hao nhiên liệu Kona (lít/100km) Đô thị Ngoài đô thị Hỗn hợp
2.0AT Tiêu chuẩn 8,48 5,41 6,57
2.0AT Đặc biệt 8,62 5,72 6,79
1.6 Turbo 9,27 5,55 6,93

Đánh giá an toàn Hyundai Kona 2022


So với các đối thủ cùng phân khúc, hệ thống an toàn Hyundai Kona 2022 được đánh giá khá cao, chỉ đứng sau Toyota Corolla Cross. Ngoài những tính năng quen thuộc như hệ thống phanh ABS – EBD – BA, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, khởi hành ngang dốc, camera lùi, cảm biến lùi… Hyundai Kona còn có hệ thống hỗ trợ khởi hành xuống dốc, kiểm soát thân xe, cảm biến áp suất lốp, cảnh báo điểm mù…

*Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

Trang bị an toàn Kona 2.0AT Tiêu chuẩn 2.0AT Đặc biệt 1.6 Turbo
Phanh ABS, EBD, BA
Cân bằng điện tử
Khởi hành ngang dốc
Khởi hành xuống dốc
Kiểm soát thân xe
Kiểm soát lực kéo
Cảnh báo điểm mù Không
Cảm biến áp suất lốp
Chìa khoá mã khoá & chống trộm Immobillzer
Số túi khí 6 6 6
Camera lùi
Cảm biến lùi Không
Cảm biến trước – sau Không Không

Đánh giá vận hành Hyundai Kona 2022


Động cơ

Về sức mạnh động cơ, người mua không cần lo ngại thậm chí còn phải rất tự tin. Bởi Hyundai Kona là mẫu xe được trang bị động cơ mạnh mẽ bậc nhất phân khúc crossover cỡ nhỏ hạng B. Khối động cơ mà hãng xe Hàn sử dụng trên Kona có dung tích ngang ngửa với chiếc CUV hạng C Hyundai Tucson với hiệu suất động cơ chỉ thấp hơn một chút.

So sánh với các đối thủ từ Kia Seltos, Toyota Corolla Cross đến cả Honda HR-V, cả động cơ 2.0 hút khí tự nhiên và động cơ tăng áp 1.6 Turbo của Kona đều cho hiệu suất vượt trội hơn. Phiên bản động cơ 1.6 Turbo cho khả năng tăng tốc ấn tượng. Nếu chuyển sang chế độ lái thể thao Sport thì càng phấn khích hơn.

Hyundai Kona1.6 Turbo cho hiệu suất mạnh mẽ

Trong khi đó phiên bản động cơ 2.0 Nu cũng đáp ứng thoải mái hầu hết tình huống vận hành. Cảm giác lái tuy không bốc bằng phiên bản 1.6 Turbo nhưng vẫn mượt mà, thong dong khi đi trong phố và không hề tỏ ra đuối khi ra đường lớn, đường cao tốc.

Hộp số

Hộp số tự động 6 cấp Hyundai Kona hoạt động tốt, liền lạc. Còn hộp số ly hợp kép 7 cấp ở phiên bản 1.6 Turbo thì phản ứng rất nhanh, luôn bắt nhịp kịp với những ý định tăng giảm tốc từ người lái.

Vô lăng

Vô lăng Hyundai Kona trợ lực điện biến thiên theo tốc độ. Ở dải tốc thấp, vô lăng nhẹ, linh hoạt. Ở dải tốc cao vô lăng nặng hơn, cho cảm giác đằm chắc. Nhiều người dùng đánh giá Hyundai Kona có vô lăng phản hồi mặt đường khá tốt, vào cua chính xác.

Hệ thống treo, khung gầm

Hệ thống treo Hyundai Kona rất ổn. Hệ thống khung gầm Kona sử dụng đến 51,8% thép dập nóng, kết hợp với hệ thống treo Kona mang lại sự ổn định cao. Khi vận hành tốc độ trên trung bình, xe cho cảm giác bám đường, chắc chắn. Tuy nhiên bù lại, cũng như SantaFe hay Tucson, hệ thống treo của Kona cũng hơi cứng. Nếu di chuyển qua những đoạn đường xấu, mấp mô, người ngồi hơi có cảm giác xóc nảy.

Hệ thống treo Hyundai Kona hơi cứng

Khả năng cách âm

Hyundai Kona được đánh giá có khả năng cách âm môi trường tốt, thể hiện rõ khi chạy phố đông đúc. Tuy nhiên nếu chạy tốc độ cao, cabin dễ bị nhiễm tiếng ồn động cơ và tiếng gió từ bên ngoài. Nhìn chung khả năng cách âm của Kona được đánh giá tốt ở mức ổn.

Các phiên bản Hyundai Kona 2022


Hyundai Kona 2022 có tất cả 3 phiên bản:

  • Hyundai Kona 2.0 AT xăng tiêu chuẩn
  • Hyundai Kona 2.0 AT xăng đặc biệt
  • Hyundai Kona 1.6 Turbo xăng

So sánh các phiên bản Hyundai Kona 

*Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

So sánh Kona 2.0AT Tiêu chuẩn 2.0AT Đặc biệt 1.6 Turbo
Trang bị ngoại thất
Đèn trước Halogen LED LED
Đèn pha tự động
Đèn chiếu góc Không
Đèn hậu Halogen LED LED
Đèn định vị LED
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu Chỉnh điện

Sấy

Đèn báo rẽ

Chỉnh điện

Gập điện

Sấy

Đèn báo rẽ

Chỉnh điện

Gập điện

Sấy

Đèn báo rẽ

Kính lái chống kẹt
Cảm biến gạt mưa tự động
Lưới tản nhiệt mạ chrome Không Không
Chắn bùn trước/sau
Lốp 215/55R17 235/45R18 235/45R18
Trang bị nội thất
Vô lăng & cần số bọc da
Cruise Control
Chìa khoá thông minh & khởi động nút bấm
Taplo siêu sáng LDC 3.5” Không
Gương chống chói tự động Không
Ghế Nỉ Da Da
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng Không
Ghế sau gập 6:4
Điều hoà Chỉnh cơ Tự động Tự động
Cửa gió điều hoà ghế sau
Kính điện trước/sau
Màn hình cảm ứng 8” 8” 8”
Hỗ trợ kết nối Bluetooth/Apple CarPlay/Arkamys Audio System
Định vị AVN dẫn đường
Số loa 6 6 6
Sạc không dây Qi Không Không
Cửa sổ trời Không Không
Động cơ & hộp số
Động cơ Nu 2.0MPI Nu 2.0MPI 1.6T-GDI
Hộp số 6AT 6AT 7DCT
Trang bị an toàn
Phanh ABS, EBD, BA
Cân bằng điện tử ESP
Khởi hành ngang dốc HAC
Khởi hành xuống dốc DBC
Kiểm soát thân xe VSM
Kiểm soát lực kéo TCS
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSD Không
Hệ thống cảm biến áp suất lốp TPMS
Chìa khoá mã khoá & chống trộm Immobillzer
Số túi khí 6 6 6
Camera lùi
Cảm biến lùi Không
Cảm biến trước – sau Không Không

Nên mua Kona phiên bản nào? 

Phiên bản Hyundai Kona 1.6 Turbo được đánh giá cho khả năng vận hành mạnh mẽ tuy nhiên giá xe Kona 1.6 Turbo lại khá cao, không chênh lệch nhiều so với Hyundai Tucson vốn “ngon” hơn. Nên nếu đã tiếp cận với phiên bản Kona 1.6 Turbo thì nhiều người cho rằng có thể “cố” để sắm luôn Hyundai Tucson cho rộng, thoải mái và bốc hơn. Do đó, Kona 1.6 Turbo chưa hẳn là lựa chọn lý tưởng nếu xét đến tính kinh tế.

Giá xe Kona 1.6 Turbo khá cao

Nếu bạn chỉ cần một chiếc di chuyển thoải mái cho gia đình nhỏ, đáp ứng các nhu cầu đi phố thông thường, thỉnh thoảng đi chơi xa… thì phiên bản Kona máy xăng đặc biệt sẽ phù hợp hơn. Còn phiên bản Kona tiêu chuẩn (giá thấp hơn tầm 60 triệu so với Kona đặc biệt) bị cắt giảm khá nhiều trang bị, trong đó có một số trang bị sẽ ảnh hưởng không ít đến sự tiện nghi trong quá trình sử dụng xe như: đèn trước chỉ dùng đèn Halogen, gương chiếu hậu không có gập điện, ghế lái không có chỉnh điện 10 hướng, điều hoà chỉ chỉnh cơ…

Phân khúc 5 chỗ gầm cao hạng B hiện là một trong những phân khúc sôi nổi nhất. Hyundai Kona ngày càng phải cạnh tranh với nhiều đối thủ như: Kia Seltos, Toyota Corolla Cross, Mazda CX-30, Honda HR-V…

So sánh Hyundai Kona và Honda HR-V


Honda HR-V là một đối thủ đáng gờm của Hyundai Kona. Cả hai đều sở hữu thế mạnh về vận hành. Honda HR-V được nhận xét là mẫu xe có khả năng vận hành tốt bậc nhất phân khúc. Còn Hyundai Kona thì sở hữu những khối động cơ mạnh mẽ nhất.

So sánh Kona và HR-V, mẫu xe Hyundai rõ ràng dễ thuyết phục khách hàng hơn ở giá bán mềm, thiết kế đẹp mắt, trang bị hiện đại. Về những mặt này, mẫu xe Honda đều không hấp dẫn như Kona.

So sánh Kona và HRV, Kona rõ ràng thắng thế lớn với thiết kế hiện đại đẹp mắt

Tuy nhiên, Honda HR-V vẫn có những điểm cộng riêng. Xe được đánh giá cao ở độ tin cậy, chất lượng, khả năng vận hành ổn định, bền bỉ, mạnh mẽ. Bên cạnh đó, không gian nội thất của HR-V cũng rộng rãi hơn.

Xem chi tiết: Đánh giá Honda HR-V – phân tích chi tiết ưu nhược điểm

Có nên mua Hyundai Kona?


Giá cao có lẽ là một trong những điều khiến người mua phân vân với Hyundai Kona. Đặc biệt khi giá xe không chênh lệch quá lớn so với một mẫu xe “đàn anh” cực hấp dẫn khác là Hyundai Tucson. Vì thế dễ có tâm lý “cố lên chút nữa để tậu luôn Tucson”.

Huyndai Ngoc An Ho Chi Minh 1

1

Đại lý chính hãng vui lòng liên hệ 0389.936.537 để đặt Hotline

Bên cạnh đó việc thường xuyên bị đặt lên bàn cân với Kia Seltos cũng là điều gây áp lực cho Hyundai Kona. Trước một Seltos giá cực cạnh tranh trong khi công nghệ “đồ chơi” thì tràn trề, Kona “lép vế” hơn hẳn.

Nhưng ở Hyundai Kona, chúng ta có mẫu xe chất lượng lắp ráp tốt, đặc biệt động cơ mạnh mẽ bậc nhất phân khúc. Không chỉ trong phố mà ngay cả đường trường cầm lái Hyundai Kona vẫn rất tự tin.

Quốc Phạm


Câu hỏi thường gặp về Hyundai Kona

📌  Hyundai Kona có tốn xăng không?

Trả lời: Mức tiêu thụ xăng trung bình của Hyundai Kona được đánh giá ở mức ổn. Theo nhà sản xuất công bố, mức tiêu thụ xăng Kona tầm 6,5 – 6,9 lít/100km với đường hỗn hợp.

📌  Hyundai Kona màu nào đẹp nhất?

Trả lời: Hyundai Kona có 8 màu: trắng, bạc, vàng cát, vàng chanh, đen, đỏ tươi, xanh dương, cam. Trong đó màu trắng, đỏ tươi và đen được nhiều người lựa chọn nhất.

📌  Hyundai Kona có cửa sổ trời không?

Trả lời: Hyundai Kona chỉ bản 1.6 Turbo có cửa sổ trời, các phiên bản còn lại không có.

📌  Hyundai Kona có số sàn không?

Trả lời: Hyundai Kona không có bản số sàn, chỉ có bản hộp số tự động 6 cấp và bản hộp số ly hợp kép 7 cấp.

📌  Xe Kona có mấy chỗ ngồi?

Trả lời: Hyundai Kona có 5 chỗ ngồi.